10 thành ngữ tiếng Anh liên quan tới ‘cat’

Cùng điểm qua một số thành ngữ có nhắc tới ‘mèo’ trong đó nhé!

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

1. A bag of cats: người nóng tính

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

She’s a real bag of cats thBài viết thuộc 97e8527feaf77a97fc38f34216141515 Tin nước Mỹis afternoon.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Sáng nay cô ấy đã thật sự nổi nóng.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

2. A cat in gloves catches no mice: cẩn thận, lịch sự quá hóa hỏng

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Just talk frankly with her. A cat in gloves catches no mice.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Cậu hãy đi nói thẳng với cô ấy. Kiêng nể quá có khi lại chẳng được gì.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

3. Busier than a one-eyed cat watching two mouse holes: rất bận rộn

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

I’ve been busier than a one-eyed cat watching two mouse holes these days.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Những ngày này tôi bận rộn hơn.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

4. Cat got your tongue? / Has the cat got your tongue? Sao cứ im lặng vậy?

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

“Has the cat got your tongue?” His mother asked Peter.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

“Sao con không nói gì?” Mẹ Peter hỏi cậu ấy.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

5. Curiosity killed the cat: tò mò hại thân

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Jill: Where did you get all that money?

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Jane: Curiosity killed the cat.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Jill: Cậu lấy chỗ tiền này ở đâu vậy?

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Jane: Tò mò hại thân đấy.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

6. Fight like cat and dog: đánh nhau như chó với mèo

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

My children fight like cat and dog at home.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Lũ con tôi chí chóe suốt ngày ở nhà.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

7. Let the cat out of the bag: lộ hết bí mật

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

It’s a secret. Try not to let the cat out of the bag.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Nó là bí mật đấy. Cố gắng đừng để lộ.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

8. Mad enough to kick a cat: vô cùng tức giận

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Stay out of my way! I’m mad enough to kick a cat!

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Đi cho khuất mắt tôi! Tôi đang tức điên đây!

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

9. Rain cats and dog: mưa như trút nước

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

It is raining cats and dogs outside.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Ngoài trời đang mưa hối hả.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

10. Weak as a cat/ a kitten: vô cùng yếu ớt

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

She used to be weak as a cat but since she has practiced Falun Gong, she is healthier.

Bài viết thuộc 389bc7bb1e1c2a5e7e147703232a88f6 Tin nước Mỹ

Cô ấy từng vô cùng yếu ớt nhưng kể từ khi cô ấy luyện Pháp Luân Công, cô ấy trở nên khỏe hơn nhiều.

Tags:
Ý nghĩa vui bảng chữ cái trong tiếng Anh (phần 1)

Ý nghĩa vui bảng chữ cái trong tiếng Anh (phần 1)

Bạn thử tạo một chủ đề nào đó và tìm từ trong chủ đề ấy có chữ đầu tiên được sắp xếp theo thứ tự của bảng chữ cái, đây cũng là cách học từ vựng theo chủ đề khá thú vị.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất