10 thành ngữ tiếng Anh liên quan tới ‘cat’

Cùng điểm qua một số thành ngữ có nhắc tới ‘mèo’ trong đó nhé!

1. A bag of cats: người nóng tính

She’s a real bag of cats this afternoon.

Sáng nay cô ấy đã thật sự nổi nóng.

2. A cat in gloves catches no mice: cẩn thận, lịch sự quá hóa hỏng

Just talk frankly with her. A cat in gloves catches no mice.

Cậu hãy đi nói thẳng với cô ấy. Kiêng nể quá có khi lại chẳng được gì.

3. Busier than a one-eyed cat watching two mouse holes: rất bận rộn

I’ve been busier than a one-eyed cat watching two mouse holes these days.

Những ngày này tôi bận rộn hơn.

4. Cat got your tongue? / Has the cat got your tongue? Sao cứ im lặng vậy?

“Has the cat got your tongue?” His mother asked Peter.

“Sao con không nói gì?” Mẹ Peter hỏi cậu ấy.

5. Curiosity killed the cat: tò mò hại thân

Jill: Where did you get all that money?

Jane: Curiosity killed the cat.

Jill: Cậu lấy chỗ tiền này ở đâu vậy?

Jane: Tò mò hại thân đấy.

6. Fight like cat and dog: đánh nhau như chó với mèo

My children fight like cat and dog at home.

Lũ con tôi chí chóe suốt ngày ở nhà.

7. Let the cat out of the bag: lộ hết bí mật

It’s a secret. Try not to let the cat out of the bag.

Nó là bí mật đấy. Cố gắng đừng để lộ.

8. Mad enough to kick a cat: vô cùng tức giận

Stay out of my way! I’m mad enough to kick a cat!

Đi cho khuất mắt tôi! Tôi đang tức điên đây!

9. Rain cats and dog: mưa như trút nước

It is raining cats and dogs outside.

Ngoài trời đang mưa hối hả.

10. Weak as a cat/ a kitten: vô cùng yếu ớt

She used to be weak as a cat but since she has practiced Falun Gong, she is healthier.

Cô ấy từng vô cùng yếu ớt nhưng kể từ khi cô ấy luyện Pháp Luân Công, cô ấy trở nên khỏe hơn nhiều.

Tags:
Ý nghĩa vui bảng chữ cái trong tiếng Anh (phần 1)

Ý nghĩa vui bảng chữ cái trong tiếng Anh (phần 1)

Bạn thử tạo một chủ đề nào đó và tìm từ trong chủ đề ấy có chữ đầu tiên được sắp xếp theo thứ tự của bảng chữ cái, đây cũng là cách học từ vựng theo chủ đề khá thú vị.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất