10 thành ngữ tiếng Anh về thời gian

Bạn thường làm gì để kill time? Bạn có từng ước mình có khả năng turn back the hands of time không?

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Hôm nay, chúng tôi xin giới thiệu đến bạn 8 thành ngữ Bài viết thuộc cd00692c3bfe59267d5ecfac5310286c Tin nước Mỹtiếng Anh về thời gian. Bạn sẽ chỉ mất một vài phút để xem qua 10 thành ngữ này thôi thôi, và mình đảm bảo rằng nó sẽ không là a waste of time đâu.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

1. BEAT THE CLOCK

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= hoàn thành một việc gì đó trước khi hết thời gian

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: Harry beat the clock, arriving a few minutes before the doors were locked.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

2. TURN BACK THE HANDS OF TIME

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= quay ngược thời gian trở về quá khứ

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: I wBài viết thuộc c52f1bd66cc19d05628bd8bf27af3ad6 Tin nước Mỹish I could turn back the hands of time and fix my mistakes.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

3. KILL TIME

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= giết thời gian, làm những việc không thú vị để cho hết thời gian

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: We usually play guessing games to kill time at airports.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

4. ONCE IN A BLUE MOON

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= rất hiếm khi, năm thì mười họa

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: Does your husband ever bring you flowers? ~ Once in a blue moon.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

5. BEHIND THE TIMES

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= lạc hậu, không bắt kịp thời đại

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: Sarah is a bit behind the times. Her clothes are quite old-fashioned.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

thanh ngu thoi gian

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

6. TIME FLIES

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= thời gian trôi qua rất nhanh

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: I can’t believe your son is at university already. How time flies!

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

7. BETTER LATE THAN NEVER

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= thà trễ còn hơn không bao giờ

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: I’m sorry I’m late to the party. Better late than never, right?

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

8. THE BIG TIME

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= thời hoàng kim của một ai đó

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: Miss Lee hit the big time after winning a talent contest.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

9. TIME IS MONEY

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= thời gian là vàng bạc

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: It’s wise to use every minute productively because time is money.

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

10. AGAINST THE CLOCK

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

= nhanh nhất có thể, trước hạn chót

Bài viết thuộc 006f52e9102a8d3be2fe5614f42ba989 Tin nước Mỹ

Ví dụ: In movies, writers love to create countdowns where the main characters are working against the clock.

Tags:
Từ vựng tiếng anh về hoạt động hàng ngày

Từ vựng tiếng anh về hoạt động hàng ngày

Các hoạt động hàng ngày như đến trường, tắm rửa, làm bài tập... trong tiếng Anh được diễn đạt lần lượt là "Go to school", "Take a shower", "Do homework".

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất