15 câu tiếng Anh giúp bạn luyện tập ‘uốn lưỡi’

Trong bài học này, bạn sẽ có cơ hội được thực hành khả năng “uốn lưỡi” khi nói tiếng Anh. Nếu chăm chỉ luyện nói hàng ngày theo những câu ngắn gọn dưới đây, đảm bảo bạn sẽ không “líu lưỡi” khi phải nói những câu dài với những âm tiết phức tạp nữa.

  1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Peter Piper picked a peck of pickled peppers. – Peter Piper lấy một thùng tương ớt.

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Pickled – /ˈpɪk.əld/: dầm, ngâm

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Pepper – /ˈpep.ɚ/: tiêu, ớt

  1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Betty Botter bought a bit of better butter. – Betty Botter đã mua được một ít bơ ngon hơn.

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Butter- /ˈbʌt̬.ɚ/: bơ

  1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    She sells seashells by the seashore. – Cô ấy bán vỏ sò bên bờ biển.

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Seashell – /ˈsiː.ʃel/: vỏ sò

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Seashore – /ˈsiː.ʃɔːr/: bờ biển, bãi biển

  1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    I scream, you scream, we all scream for ice cream. – Tôi la, bạn la, chúng ta cùng la lên vì kem.

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Scream – /skriːm/: la lên, hét lên.

  1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    I wBài viết thuộc 9f61408e3afb633e50cdf1b20de6f466 Tin nước Mỹish to wash my Irish wristwatch. – Tôi muốn rửa chiếc đồng hồ đeo tay Ai-len của tôi.

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Wristwatch – /ˈrɪst.wɑːtʃ/: đồng hồ đeo tay

  1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    I saw a kitten eating chicken in the kitchen. – Tôi thấy con mèo con ăn thịt con gà ở trong bếp.

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Kitten  /ˈkɪt̬.ən/: con mèo con

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: con gà

  • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

    Kitchen – /ˈtʃɪk.ɪn/: bếp

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Willie’s really weary. – Willie thực sự mệt mỏi.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Weary – /ˈwɪr.i/: mệt mỏi

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      A big black bear sat on a big black rug. – Con gấu đen to ngồi trên một chiếc thảm đen to.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Black – /blæk/: màu đen

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Bear – /ber/: con gấu

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Rug – /rʌɡ/: chăn, thảm

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Four fine fresh fish for you. – Có bốn con cá tươi ngon cho bạn.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Fine – /faɪn/: tốt đẹp, ngon lành

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Fresh – /freʃ/: tươi, mới

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Fish – /fɪʃ/: cá

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Thin sticks, thick bricks (x3). – Gậy thì gầy, gạch thì dày.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Thin – /θɪn/: gầy, mỏng

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Stick – /stɪk/: gậy, que

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Thick – /θɪk/: dày

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Brick – /brɪk/: gạch

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Eleven benevolent elephants. (x3) – Mười một con voi hiền lành.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Benevolent – /bəˈnev.əl.ənt/: từ bi, hiền lành

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Elephant – /ˈel.ə.fənt/: con voi

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Fred fed Ted bread, and Ted fed Fred bread. – Fred cho Tead ăn bánh mỳ, và Ted cho Fred ăn bánh mỳ.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Fed – /fed/: cho ăn

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Bread – /bred/: bánh mỳ.

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Wayne went to Wales to watch walruses. – Wayne tới Wales để xem con hải mã.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Watch – /wɑːtʃ/: xem

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Walrus – /ˈwɑːl.rəs/: hải mã, con móc

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      So, this is the sushi chef. – Vậy đây là đầu bếp nấu đồ ăn chay.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Chef – /ʃef/: đầu bếp

    1. Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      He threw three free throws. – Anh ấy đã ném ba cú (cú ném) tự do.

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Threw – /θruː/: ném

    • Bài viết thuộc 8ebda540cbcc4d7336496819a46a1b68 Tin nước Mỹ

      Throw – /θroʊ/ : cú ném, cú liệng.

    Tags:
    Học tiếng Anh: Các từ vựng phổ biến về mua sắm

    Học tiếng Anh: Các từ vựng phổ biến về mua sắm

    Hãy cùng các chàng trai của Follow Us số 2 đi chợ quê và siêu thị để học thêm những từ vựng mới chủ đề mua sắm nhé.

    Tin cùng chuyên mục
    Tin mới nhất