23 thành ngữ Tiếng Anh thú vị về thời tiết có thể bạn chưa biết

Thành ngữ tiếng Anh luôn khiến cho người học bất ngờ về ý nghĩa của chúng. Cũng chứa những từ như: “mây”, “mưa”, “gió”,… nhưng các thành ngữ dưới đây lại không mấy liên quan tới thời tiết.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

1. As right as rain: cảm thấy rất khỏe khoắn

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Don’t worry! She will be as right as rain tommorrow.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Đừng lo, ngày mai cô ấy sẽ thấy khỏe khắn tươi tắn ngay thôi.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

2. Be a breeze: rất dễ dàng

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Making thBài viết thuộc 3cec07e9ba5f5bb252d13f5f431e4bbb Tin nước Mỹis cake is a breeze.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Làm cái bánh này dễ ẹc à.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

3. Be snowed under: ngập trong công việc

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Oh, I’m snowed under at work now. I have no time go shopping with you.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Ôi, tớ đang ngập đầu trong công việc đây. Tớ không có thời gian đi mua sắm với cậu đâu.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

4. Break the ice: phá vỡ sự ngại ngần, im lặng trong giao tiếp 

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

He smiled and gave me a cup of coffee to break the ice. He’s really friendly.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Anh ấy mỉm cười và đưa tôi một cốc cà phê để làm quen. Anh ấy thật sự rất thân thiện.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

5. Calm before the storm: sự yên lặng 

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Oh, enjoy the calm before the storm. Tomorrow the kids will come back and you will be mad with them.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Ôi, hãy tận hưởng sự bình yên đi trước cơn bão đi. Ngày mai lũ trẻ sẽ về và cậu sẽ phát cáu với chúng đó.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

6. Chase rainbows: theo đuổi ảo mộng, viển vông

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

They told me that I’m chasing rainbows, but I don’t care, I believe myself.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Họ nói tôi đang theo đuổi điều viển vông, nhưng tôi không quan tâm, tôi tin vào chính mình.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

7. Come rain or shine: cho dù chuyện gì xảy ra 

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

I’ll be there with you come rain or shine, don’t worry.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Tớ sẽ luôn ở đây với cậu cho dù điều gì xảy ra, đừng lo.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

8. Every cloud has a silver lining: trong cái rủi có cái may

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

I was laid off from work yesterday, but every cloud has a silver lining and now I can spend more time writing my book.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Tớ vừa bị sa thải ngày hôm qua, nhưng mà trong cái rủi có cái may và giờ tớ có thể dành nhiều thời gian hơn để viết sách.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

9. Fair-weather friend: bạn cơ hội (người bạn chỉ xuất hiện khi bạn ở điều kiện thuận lợi, còn khó khăn thì không thấy đâu)

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Fair-weather friend is not much helpful when you get trouble.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Một người bạn cơ hội không giúp đỡ được gì nhiều khi bạn gặp khó khăn.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

10. Get wind of: nghe lỏm được, nghe phong phanh được

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

They got wind of the cutting staffs plan, so they are looking for new jobs.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Họ nghe phong phanh kế hoạch cắt giảm nhân sự, nên họ đang tìm kiếm công việc mới.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

11. Have your head in the clouds: để đầu óc ở trên mây, không thực tế

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

She always has her head in the clouds. She has done nothing successful until now.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Đầu óc cô ấy luôn ở trên mây. Cô ấy chưa làm được điều gì thành công.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

12. It never rains but it pours: họa vô đơn chí 

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

He lost his job and lost love. It never rains but it pours.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Anh ấy mất việc và thất tình. Đúng là họa vô đơn chí.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

13. It’s raining cats and dogs: mưa rất to

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

It’s raining cats and dogs. You should not go out now.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Trời đang mưa như trút ấy. Cậu không nên đi ra ngoài bây giờ.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

14. On cloud nine: rất sung sướng

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

She’ve just get a big scholarship, so she is now on cloud nine.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Cô ấy vừa mới đạt được một suất học bổng lớn nên cô ấy đang rất sung sướng.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

15. Put on ice: trì hoãn một việc gì đó

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

The project has been put on ice until our boss decides what to do next.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Dự án đã bị trì hoãn cho tới khi ông chủ quyết định làm gì tiếp theo.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

16. Ray of hope: tia hi vọng

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Don’t worry too much, there is a ray of hope after all.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Đừng quá lo lắng, cuối cùng thì vẫn còn chút hi vọng.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

17. Save for a rainy day: dành dụm phòng khi túng thiếu 

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Don’t spend your entire wage in one night. You should save for a rainy day.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Đừng có tiêu hết tiền lương trong một đêm. Cậu nên tiết kiệm phòng khi túng thiếu.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

18. Steal someone thunder: đánh cắp công lao của ai đó, giành hết sự chú ý của mọi người cho người nào đó

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

A: Aren’t you inviting Amanda to the wedding?

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

B: No way. She always tries to steal my thunder.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

A: Sao cậu không mới Amanda tới dự lễ cưới?

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

B: Không đời nào. Cô ấy luôn cố gắng chiếm hết sự chú ý của mọi người với tôi.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

19. Storm in a teacup: việc bé xé ra to

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Don’t spend too much time on that argument. It’s just a storm in a teacup.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Đừng có mất nhiều thời gian vào cuộc tranh luận đó, chỉ là việc bé xé ra to mà thôi.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

20. Storm is brewing sắp có chuyện rồi

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

That a storm is brewing. You did broke your mom favorite vase.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Sắp có chuyện rồi. Con đã làm vỡ cái lọ hoa yêu thích nhất của mẹ rồi.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

21. Take a rain check: quyết định nhưng chưa làm được ngay

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

I love that dress, but could I can’t buy it now. Could I take a rain check on that?

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Tôi thích chiếc váy đó lắm, nhưng tôi không thể mua nó bây giờ. Tôi có thể mua sau được không?

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

22. Throw caution to the wind: liều lĩnh, không quan tâm tới lời cảnh báo.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Don’t throw caution to the wind. You know you will lose your job if you do that.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Đừng có liều lĩnh thế, cậu biết cậu sẽ mất việc nếu làm thế mà.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

23. Under the weather: mệt mỏi

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

She is under the weather, so she will not come to the party.

Bài viết thuộc ff4d5fbbafdf976cfdc032e3bde78de5 Tin nước Mỹ

Cô ấy đang mệt, nên cô ấy sẽ không tới bữa tiệc đâu.

Tags:
Chơi game, một phương tiện học tiếng Anh hữu hiệu

Chơi game, một phương tiện học tiếng Anh hữu hiệu

Ai qua Mỹ cũng phải vất vả học tiếng Anh, phải tìm đủ mọi cách để học. Sách báo, phim ảnh là những phương tiện để học tiếng Anh rất tốt. Tuy nhiên, có một cách để học Anh ngữ mà nhiều người ít biết, thậm chí còn cho là vô bổ. Đó là chơi game.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất