50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng nhất

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn.

  1. Absobloodylootely – YES!: đồng ý!, tuyệt vời! ( nói trong trường hợp rất cao hứng vui vẻ)
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Do you want to go fBài viết thuộc 4b04a686b0ad13dce35fa99fa4161c65 Tin nước Mỹishing with me son?

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Con có muốn đi câu với bố không con trai?

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Absobloodylooely dad!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tuyệt vời!

  1. Anti-Clockwise – We Say Counter Clockwise: chiều ngược kim đồng hồ
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

You should turn this button to the anti clockwise.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Bạn nên vặn cái nút này ngược chiều kim đồng hồ.

  1. Blimey! – My Goodness : trời ơi
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Oh blimey! Look what you did with my vase, son!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ôi trời ơi! Nhìn xem con đã làm gì với cái lọ hoa của mẹ, con trai!

  1. Bloody – Damn: trời đánh, khốn nạn
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

I’ve had a bloody/ damn awful week.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tớ đã có một tuần chết tiệt.

  1. Bee’s Knees – Awesome:  tuyệt vời
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

I’ve just made a cupcake for you, enjoy it!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Mẹ vừa làm một cái bánh cupcake cho con đấy nhé, ăn ngon nhé!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Awesome, Thanks mom!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tuyệt vời, cảm ơn mẹ!

  1. Bespoke – Custom Made: may đo ( cách Việt Nam gọi là hàng thiết kế, hàng tự may đo, không phải sản xuất công nghiệp)
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

I’ve just bought a bespoke suite. It’s quite unique!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tớ vừa mua một bộ vest hàng thiết kế. Nó đúng là hàng độc!

  1. Bob’s Your Uncle – There you go!: Của bạn đây
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Please give me a cup of tea!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Cho tớ một ly trà nào!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Bob’s your uncle.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Của cậu đây.

  1. Bog Roll – Toilet Paper:  giấy vệ sinh
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Remember buying a box of bog roll when you go to super market!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Nhớ mua một túi giấy vệ sinh khi con đi siêu thị nhé!

  1. Bugger – Jerk: đồ tồi, đồ dơ dáy
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

You’ve just hit that poor dog? You’re bugger!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Cậu vừa đánh chú chó tội nghiệp đó à? Cậu đúng là đồ tồi!

  1. C of E – Church of England: nhà thờ Anh quốc
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Have you ever been to a C of E!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Bạn đã bao giờ tới một nhà thờ ở nước Anh chưa?

  1. Chap – Male or friend: người đàn ông (gọi bạn bè theo một cách thân thiện, từ cổ)
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Come on, chaps, let’s go for a drink!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Nào, đi uống thôi các chiến hữu!

  1. Chuffed – Proud: tự hào
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

He was chuffed a bit to learn that he won.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Anh ấy cảm thấy tự hào chút ít khi biết mình thắng cuộc.

  1. Cock-up – Screw up :  làm hỏng rồi
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

There’s been a big screw-up with ourhotel reservation.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Chúng ta có một sự nhầm lẫn lớn trong việc đặt phòng tại khách sạn chúng ta rồi.

  1. Dodgy – Suspicious: đáng nghi ngờ, mờ ám, thiếu minh bạch
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Vi dụ: I don’t want to get involved in anything dodgy.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tôi không muốn dính dáng tới bất kỳ điều gì mờ ám.

  1. Dog’s Bollocks – Awesome: tuyệt vời
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

The sound of that music instrument is dog’s bollocks!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Âm thanh của nhạc cụ đó thật tuyệt vời!

  1. Fancy – Like: thích
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Do you fancy going out this morning?

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Bạn có hứng thú ra ngoài sáng nay không?

  1. Fiver – £5: 5 bảng
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

How much is this? – Fiver!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Cái này bao nhiêu tiền? – 5 bảng!

  1. Fortnight – Two Weeks: 2 tuần
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

How long will you stay in Ha Noi?

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Cậu sẽ ở Hà Nội bao lâu?

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

I will stay here for fortnight.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Mình sẽ ở đây trong 2 tuần.

  1. Give You A Bell – Call you: gọi cho bạn
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Good-bye! I’ll give you a bell tomorrow.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tạm biệt nhé! Tớ sẽ gọi cậu ngày mai.

  1. Gobsmacked – Amazed: bất ngờ
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

It’s so gobsmacked, trump did win!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Thật là bất ngờ, Bài viết thuộc 8cb22bdd0b7ba1ab13d742e22eed8da2 Tin nước MỹTrump đã thắng!

  1. Gutted – Devastated:  tàn phá ,thảm thiết
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

The area has been devastated by war.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Khu vực đã bị phá hủy hoàn toàn bởi chiến tranh.

  1. Hoover – Vacuum: máy hút bụi
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

We use Hoover to clean the carpet.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Chúng ta dùng máy hụt bụi để làm sạch tấm thảm.

  1. Kip – Sleep or nap: ngủ một chút
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

I must get some kip.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tôi phải ngủ một chút!

  1. Knackered – Tired: mệt mỏi
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

He feels so knackered after a long time working.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Anh ấy thấy mệt mỏi sau một thời gian dài làm việc.

  1. Know Your Onions – Knowledgeable: thông thái
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

You really know your onions!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Bạn thật thông thái!

  1. Loo – Toilet: nhà vệ sinh
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Please, remember clean the loo to day.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Nhớ là hãy cọ rửa nhà vệ sinh nhé.

  1. Lost the Plot – Gone Crazy: bị điên rồi
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

He spent all money he has on that car! He lost the Plot.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Anh ta đã tiêu hết tiền vào cái xe ô tô đấy! Anh ta điên mất rồi.

  1. Nicked – Stolen: bị ăn cắp, ăn cướp
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

I’ve had my bike nicked again.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Tôi lại bị mất cắp xe đạp rồi.

  1. Nosh – Food: thức ăn
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Don’t waste the nosh.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Đừng có lãng phí đồ ăn.

  1. Nutter – Crazy Person: kẻ khùng
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

They think he is nutter, but he isn’t!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Họ nghĩ anh ta là người điên, nhưng không phải đâu!

  1. One Off – One time only: 1 lần duy nhất
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

You have this change one off in life, be saved!

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Bạn có cơ hội này duy nhất một lần trong đời thôi, hãy đắc độ!

  1. Pants – Panties: quần lót
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

A pair of pants cost 50,000 VND today.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Một đôi quần lót hôm nay có giá 50,000 đồng.

  1. Pissed – Drunk: say xỉn
Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Don’t drive when you are pissed.

Bài viết thuộc b3967a0e938dc2a6340e258630febd5a Tin nước Mỹ

Đừng lái xe khi đang say xỉn.

Tags:
Viết tự truyện, hồi ký ở Mỹ và những vụ kiện đình đám

Viết tự truyện, hồi ký ở Mỹ và những vụ kiện đình đám

Việc viết tự truyện, hồi ký mà trong đó sự xuất hiện của các sự kiện, nhân vật có thật thường được các tác giả ở Mỹ cân nhắc rất kỹ lưỡng, bởi nó có thể dẫn đến những sự việc không mong muốn như k.i.ệ.n tụng, t.r.a.n.h chấp.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất