50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng (phần II)

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Fiver – £5: 5 bảng

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

How much Bài viết thuộc d58072be2820e8682c0a27c0518e805e Tin nước Mỹis this? – Fiver!

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Cái này bao nhiêu tiền? – 5 bảng!

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Fortnight – Two Weeks: 2 tuần

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

How long will you stay in Ha Noi?

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Cậu sẽ ở Hà Nội bao lâu?

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

I will stay here for fortnight.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Mình sẽ ở đây trong 2 tuần.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Give You A Bell – Call you: gọi cho bạn

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Good-bye! I’ll give you a bell tomorrow.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Tạm biệt nhé! Tớ sẽ gọi cậu ngày mai.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Gobsmacked – Amazed: bất ngờ

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

It’s so gobsmacked, Bài viết thuộc 735b90b4568125ed6c3f678819b6e058 Tin nước MỹTrump did win!

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Thật là bất ngờ, Trump đã thắng!

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Gutted – Devastated:  tàn phá ,thảm thiết

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

The area has been devastated by war.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Khu vực đã bị phá hủy hoàn toàn bởi chiến tranh.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Hoover – Vacuum: máy hút bụi

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

We use Hoover to clean the carpet.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Chúng ta dùng máy hụt bụi để làm sạch tấm thảm.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Kip – Sleep or nap: ngủ một chút

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

I must get some kip.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Tôi phải ngủ một chút!

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Knackered – Tired: mệt mỏi

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

He feels so knackered after a long time working.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Anh ấy thấy mệt mỏi sau một thời gian dài làm việc.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Know Your Onions – Knowledgeable: thông thái

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

You really know your onions!

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Bạn thật thông thái!

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Loo – Toilet: nhà vệ sinh

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Please, remember clean the loo to day.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Nhớ là hãy cọ rửa nhà vệ sinh nhé.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Lost the Plot – Gone Crazy: bị điên rồi

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

He spent all money he has on that car! He lost the Plot.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Anh ta đã tiêu hết tiền vào cái xe ô tô đấy! Anh ta điên mất rồi.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Nicked – Stolen: bị ăn cắp, ăn cướp

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

I’ve had my bike nicked again.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Tôi lại bị mất cắp xe đạp rồi.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Nosh – Food: thức ăn

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Don’t waste the nosh.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Đừng có lãng phí đồ ăn.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Nutter – Crazy Person: kẻ khùng

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

They think he is nutter, but he isn’t!

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Họ nghĩ anh ta là người điên, nhưng không phải đâu!

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    One Off – One time only: 1 lần duy nhất

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

You have this change one off in life, be saved!

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Bạn có cơ hội này duy nhất một lần trong đời thôi, hãy đắc độ!

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Pants – Panties: quần lót

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

A pair of pants cost 50,000 VND today.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Một đôi quần lót hôm nay có giá 50,000 đồng.

  1. Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

    Pissed – Drunk: say xỉn

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Don’t drive when you are pissed.

Bài viết thuộc f0adc8838f4bdedde4ec2cfad0515589 Tin nước Mỹ

Đừng lái xe khi đang say xỉn.

Tags:
50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng (phần I)

50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng (phần I)

Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất