Cách diễn tả tình trạng sức khỏe bằng tiếng Anh

Trong cuộc sống hàng ngày, có đôi khi các bạn cảm thấy không được khỏe mạnh. Chúng ta sẽ mắc một số bệnh như đau đầu, cảm cúm, bị sốt…và bạn muốn được nghỉ một ngày để khỏe hơn. Vậy chúng ta diễn tả điều này bằng tiếng Anh như thế nào? Cùng theo dõi bài học dưới đây nhé.

Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

Khi nói về vấn đề sức khỏe, để diễn ta mình bị bệnh gì, chúng ta thường dùng cụm từ phổ biến:

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I have a terrible cold (Tôi bị cảm rất nặng)

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I have a headache (Tôi bị đau đầu)

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I have a stomachache (Tôi bị đau bụng)

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I have a sore throat (Tôi bị đau họng)

Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

Hậu tố _ache để diễn tả đau ở đâu đó, chúng ta còn có từ sore đi kèm với các bộ phận cơ thể nhưng chỉ đi với một số bộ phận.

Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

Chúng ta còn có thể sử dụng động từ “feel” để diễn tả sức khỏe:

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I feel dizzy (Tôi cảm thấy chóng mặt)

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I feel under the weather (Tôi cảm thấy mệt vì thời tiết thay đổi)

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    I feel rundown (Tôi cảm thấy kiệt sức (có thể vì các lý do như công việc, thời tiết, sức khỏe))

Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

Ngoài động từ “have” và “feel” để diễn tả các bệnh thông thường, ta có thể sử dụng động từ “suffer from” và cụm động từ  “have been diagnosed with…” dùng để diễn tả bị chuẩn đoán mắc căn bệnh nào đó.

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    suffer from obesity (Tôi bị béo phì)

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    have been diagnosed with lung cancer (Tôi bị chuẩn đoán mắc bệnh ung thư phổi)

Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

Sau đây là các loại bệnh thường gặp:

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    headache /’hedeik/ :nhức đầu

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    toothache /’tu:θeik/ : nhức răng

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    sore throat /sɔ: θrout/ : đau họng

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    cold /kould/ : cảm lạnh

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    flu /flu:/ :Cúm

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    cough /kɔf/ : ho

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    fever /’fi:və/ : sốt

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    runny nose /ˈrʌni nəʊz/: sổ mũi

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    backache /’bækeik/ : đau lưng

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    sneeze /sni:z/ : hắt hơi

  • Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

    diarrhea /daiə’ria/ : tiêu chảy

Bài viết thuộc 72b32a1f754ba1c09b3695e0cb6cde7f Tin nước Mỹ

Với các từ vựng trên, các bạn hãy ghép vào từng mẫu câu thích hợp để học nhé, sẽ rất hiệu quả đấy!

Tags:
Học tiếng Anh: Các từ vựng phổ biến về mua sắm

Học tiếng Anh: Các từ vựng phổ biến về mua sắm

Hãy cùng các chàng trai của Follow Us số 2 đi chợ quê và siêu thị để học thêm những từ vựng mới chủ đề mua sắm nhé.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất