Hết bối rối với 9 cặp từ dễ nhầm lẫn sau

Hầu hết mọi người đều bị nhầm lẫn các từ vựng này với nhau, ngay cả đối với người bản xứ. Chúng ta cùng ôn tập nhé!

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

1. Lose and Loose

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Lose (v) – /luːz/: mất, thất bại

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

If we don’t practice harder, we will lose the game.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Nếu chúng ta không chăm chỉ tập luyện, chúng ta sẽ thua trận đấu.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Loose (adj) – /luːs/: lỏng lẻo, trùng, lùng thùng

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

I like thBài viết thuộc 362e80d4df43b03ae6d3f8540cd63626 Tin nước Mỹis dress because it’s loose and so comfortable.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Tớ thích chiếc váy này vì nó rộng rãi và thoải mái.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Cách phát âm chỉ khác nhau ở âm “s” và ”z” nên mọi người rất hay nhầm lẫn.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

2. Resign and Re-sign

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Resign (v) – /rɪˈzaɪn/: từ chức, miễn nhiệm

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

I resign the job because I don’t like that job.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Tôi xin thôi việc vì tôi không thích công việc đó.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Re-sign (v) – /rɪˈsaɪn/: ký lại hợp đồng, đi làm lại

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

I love my current job, so I re-signed for another 2 years.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Tôi yêu thích công việc hiện nay, nên tôi đã ký lại hợp đồng trong 2 năm tiếp theo.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Hai từ chỉ khác nhau ở gạch nối và các phát âm chữ “s”, nhưng nghĩa của chúng lại trái ngược nhau.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

3. Advice and Advise

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Advice (n) – /ədˈvaɪs/: lời khuyên

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

My mom always gives me best advice.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Mẹ luôn cho tôi lời khuyên tốt nhất.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Advise (v) – /ədˈvaɪz/: đề nghị

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

He advises me to invest money in stock market.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Anh ấy khuyên tôi đầu tư tiền vào thị trường chứng khoán.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Chúng có nghĩa tương tự nhau, chỉ khác nhau trong cách phát âm chữ “s” và một từ là động từ và từ kia còn lại là danh từ.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

4. Affect and Effect

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Affect (v) – /əˈfekt/: ảnh hưởng tới, tác động tới

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Effect (n) – /ɪˈfekt/: kết quả, hậu quả

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

People are all affected by the effect of human right violation.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Tất cả mọi người đều bị ảnh hưởng từ hậu quả của việc vi phạm nhân quyền.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Hai từ vựng chỉ khác nhau trong cách phát âm và cũng rất hay gây nhầm lẫn.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

5. Compliment and Complement

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Compliment (v,n) – /ˈkɑːm.plə.mənt/: ca ngợi, khen tụng, lời ca ngợi

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

They compliment on his kindness.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Họ ca ngợi lòng tốt của anh ấy.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Complement (v,n) – /ˈkɑːm.plə.ment/: bù đắp, bổ sung, phần bù, phần bổ sung

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

These shoes really complement your costum.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Đôi giày này thực sự rất hợp với trang phục của bạn.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Hai từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

6. Disinterested and Uninterested

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Disinterested (adj) – /dɪˈsɪn.trə.stɪd/: không hứng thú, thờ ơ

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Kids want to play outside and are disinterested in studying.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Lũ trẻ chỉ muốn chơi đùa ở ngoài mà hoàn toàn không quan tâm gì tới việc học hành.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Uninterested (adj) – /ʌnˈɪn.tɚ.es.tɪd/: vô tư, công tâm

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

The outsiders usually have an uninterested look than the insiders.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Người ngoài cuộc thường có cái nhìn công tâm hơn người trong cuộc.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Mọi người rất hay nhầm lẫn rằng chúng là từ đồng nghĩa nhưng hai từ này có nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

7. Bear and Bare

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Bear (v) – /ber/: chịu đựng, chống đỡ, sinh sản, sinh lợi

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Don’t stand on that chair, it can’t bare your weigh.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Đừng đứng lên cái ghế đó, nó không chịu được sức nặng của cậu đâu.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Bare (v,n) – /ber/: trần trụi, ở trần, khám phá ra, hiển lộ ra

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

She bares her arm to show her new tattoo.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Cô ấy để trần cánh tay để khoe hình xăm mới.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

8. Further and Farther

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Further (adv) – /ˈfɝː.ðɚ/: xa hơn (cả về khoảng cách địa lý lẫn những tình huống phức tạp hơn như tầm nhìn, triển vọng, …)

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Her vision is further than anyone else in company.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Tầm nhìn của cô ấy xa hơn bất kỳ ai trong công ty. (chỉ dùng further)

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Farther (adv) – ˈfɑːr.ðɚ/: xa hơn (chỉ dùng để chỉ khoảng cách địa lý)

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

The distance from the house to the market is farther (further) than I thought.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Khoảng cách từ nhà tới chợ xa hơn tớ nghĩ. (có thể dung cả further và farther)

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Hai từ này rất dễ nhầm lẫn vì cách phát âm và nghĩa cũng khá giống nhau. Tuy nhiên có rất nhiều sự khác biệt trong các tình huống sử dụng.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

9. Hanged and Hung

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Hanged – /hæŋ/: treo cổ

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

The judge sentenced the murderer to be hanged.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Toà án đã kết tội tên sát nhân phải bị treo cổ.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Hung – /hʌŋ/: treo

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

I hung the picture on the wall.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Tôi treo bức ảnh lên tường.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Cả hai đều là quá khứ của động từ “hang” nhưng hanged chỉ là quá khứ của “hang” khi có nghĩa là treo cổ.

Bài viết thuộc 959a557f5f6beb411fd954f3f34b21c3 Tin nước Mỹ

Thuần Thanh

Tags:
Phở Việt - Kỳ 1: Khởi nguồn của phở

Phở Việt - Kỳ 1: Khởi nguồn của phở

Ẩm thực là chiếc gương soi chân thực cho nền văn hóa của mỗi quốc gia. Người Ý tự hào với bánh pizza, người Hoa tự hào với bánh bao, người Nhật có sushi... Còn Việt Nam, đó chính là phở!

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất