Hết nhầm lẫn với Farther và Further

Cùng để chỉ khái niệm xa hơn nhưng chúng khác nhau như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Farther – /ˈfɑːr.ðɚ/: xa hơn

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Dùng để chỉ khái niệm xa hơn về khoảng cách vật lý.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

The dBài viết thuộc e5f6ad6ce374177eef023bf5d0c018b6 Tin nước Mỹistance between the shop and our home is much farther than I thought.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Khoảng cách giữa cửa hàng và nhà chúng mình xa hơn nhiều so với mình nghĩ.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

The fog’s so thick, I can’t see farther than about ten meters.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Màn sương dày quá, tôi không thể nhìn xa hơn 10 mét.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Further – /ˈfɝː.ðɚ/: xa hơn, nhiều hơn

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Dùng để chỉ khoảng cách vật lý lẫn các loại khoảng cách về không gian, thời gian, và các khoảng cách trừu tượng khác như tầm nhìn, chiến lược, tri thức, v.v.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Ví dụ:

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

He has walked further than he expected.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Cậu ấy đã đi bộ xa hơn là cậu ấy nghĩ.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

This shop will be closed until further notice.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Cái cửa hàng này sẽ đóng cửa cho tới khi có thông báo mới.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

We need to talk further about this.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Chúng ta cần nói chuyện thêm về vấn đề này.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

He really had further vision of that project.

Bài viết thuộc 854d6fae5ee42911677c739ee1734486 Tin nước Mỹ

Anh ta thực sự đã có tầm nhìn xa hơn về dự án đó.

Tags:
30 thành ngữ thông dụng nhất trong giao tiếp tiếng Anh (phần 2)

30 thành ngữ thông dụng nhất trong giao tiếp tiếng Anh (phần 2)

Thành ngữ luôn làm cho câu nói của chúng ta thêm sinh động nhưng cũng gây nhiều rắc rối vì khá khó hiểu, mang ý nghĩa biểu trưng. Dưới đây là 30 thành ngữ thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp bằng tiếng Anh.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất