Tiếng Anh giao tiếp trong siêu thị

Dưới đây là một số mẫu câu đơn giản và phổ biến trong ngữ cảnh đi siêu thị. Chúng ta hãy bắt đầu học nhé!

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Tìm và hỏi đồ cần mua

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Excuse me! – Xin lỗi!

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Can I help you – Tôi có thể giúp gì được bạn?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Could you tell me where the (milk/sweet/bread/meat/frozen food section/vegetable/wine…) counter  Bài viết thuộc 43feaeeecd7b2fe2ae2e26d917b6477d Tin nước Mỹis– Bạn có thể nói cho tôi biết quầy (sữa/ đồ ngọt/thịt/đồ ăn đông lạnh/rau/ rượu…) ở đâu không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

I’d like some sugar/a slice of pizza/a kilo of potatoes.. – Tôi muốn mua ít đường/một miếng pizza/ một cân khoai tây….

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Are you being served?  – Bạn đã được phục vụ chưa?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

No, thanks. I’m just looking – Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

May I try it? – Tôi có thể thử không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

How much would you like? – Bạn muốn bao nhiêu?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

I want to buy 300gr of beef   – Tôi muốn mua 300 thịt bò.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Where’s the fitting room? – Phòng thử đồ ở đâu?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

I’ll take it –  Tôi sẽ lấy nó.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

What’s the material of this one? – Cái này được làm từ nguyên liệu gì vậy?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Please show me some other color – Làm ơn cho tôi cái màu khác

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Khi thanh toán tiền

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Where is the cashier? – Quầy thu ngân ở đâu vậy?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Do you have VIP card/loyalty card? – Bạn có thẻ VIP/ thẻ khách hàng thân thiết  không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

How much does it cost? – Cái này bao nhiêu tiền?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

It costs  50.000 VND per kilo – Nó trị giá 50.000VNĐ một cân

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

200,000 VND for all – Tất cả hết 200,000 Đồng

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Do you need help to park it? – Bạn có cần giúp đóng gói không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Could I have a carrier bag, please? – Cho tôi xin một chiếc túi đựng hàng được không

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Do you need carrier service? – Bạn có cần dịch vụ vận chuyển không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Khi đổi trả hàng

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Can I change another one if it’s not suitable for me? – Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với tôi được không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

I’d like to return this –  Tôi muốn trả lại cái này

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

You have to pay 10.000 VND  more to change this for that – Bạn phải trả thêm 10.000 Đồng để đổi cái này lấy cái kia.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

This coffe box  was expire date when  I bought, I did not check  it. Could I get my money back? –Gói cà phê này đã hết hạn lúc tôi mua, tôi đã không kiểm tra. Tôi có thể lấy lại tiền của tôi được không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Do you have receive/payment slip? – Bạn có hóa đơn/ phiếu thanh toán không?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

I’m so sorry! If you don’t have payment slip/receive, I could not help! – Tôi rất tiếc ! Nếu bạn không có hóa đơn/ phiếu thanh toán, Tôi không thể giúp bạn

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Các từ bạn có thể gặp

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Cashier – Quầy thu ngân

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Check out – Quầy  thanh toán.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Basket Only – Quầy chỉ để giỏ hàng

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Cash only – Chỉ thanh toán bằng tiền mặt

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Expire date/Best before end/ Use by – Hạn sử dụng

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Sale off : giảm giá

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Fitting room: quầy thử đồ

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

HỘI THOẠI THỰC HÀNH

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Customer: Hi! Where i could find some potatoes?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Khách hàng: Xin chào, tôi có thể tìm khoai tây ở đâu nhỉ?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Staff: It’s in the vegetable store over there, sir.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Nhân viên: Nó ở quầy rau đằng kia, thưa ông.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Customer: Ok, many thanks

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Khách hàng: Ô, cảm ơn nhiều.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Customer: I want to buy 2 kilos potatoes and a half kilo tomato. What kind of potatoes do you have? It’s from Dalat or China? And how much for each.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Khách hàng: Tôi muốn mua hai cân khoai tây và nửa cân cà chua. Bạn có loại khoai nào vậy? Của Đà Lạt hay của Trung Quốc? Và mỗi loại giá bao nhiêu?

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Staff: We just sell Vietnamese vegetable. Potato price is 20,000VND per 1 kilo, and tomato is 15.000VND. If you want 2 kilos potatoes and a half kilo tomato. The total cost you 47,500 VND.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Nhân viên: Chúng tôi chỉ bán rau của Bài viết thuộc e7f8a7fb0b77bcb3b283af5be021448f Tin nước MỹViệt Nam thôi. Khoai tây giá 20.000VNĐ 1 cân, và cà chua là 15.000. Nếu ông lấy 2 cân khoai tây và nửa cân cà chua. Tổng số tiền là 47,500.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Customer: Thanks. I’ll take them, please.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Khách hàng: Cảm ơn. Tôi sẽ lấy chúng.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Staff: Here you are, thank you.

Bài viết thuộc d07e70efcfab08731a97e7b91be644de Tin nước Mỹ

Nhân viên: Của ông đây, cảm ơn ông nhé.

Tags:
31 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng khi đi mua sắm

31 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng khi đi mua sắm

Mua sắm là sở thích của hầu hết mọi cô gái, kể cả những bà nội trợ bận rộn. Cùng với cuộc sống ngày càng hiện đại, mua sắm trở thành một trong những cách giải trí của chị em mội khi gặp chuyện buồn hay stress. Đặc biệt, khi đi du lịch tại những thiên đường như Hồng Kong, Thái Lan, Paris,... chắc hẳn không cô gái nào có thể từ chối việc ghé qua và mua một số món hàng cho riêng mình.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất