Từ vựng chủ đề: Ngành Nail (làm móng)

Ngành Nail ngày càng thu hút và được quan tâm nhiều hơn. Nhóm từ vựng dưới đây sẽ giúp cho thợ nail, chủ tiệm nail chuyên nghiệp và tự tin hơn khi chăm sóc khách nước ngoài.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Around Bài viết thuộc 0d0fd7c6e093f7b804fa0150b875b868 Tin nước Mỹnail (n) – /ə’raund.neɪl/: móng tròn trên đầu móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Buff (v) – /bʌf/: đánh bóng móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Cut down (v) – /kʌt daun/: cắt ngắn

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Cuticle cream (n) – /ˈkjuː.t̬ɪ.kəl.kriːm/: kem làm mềm da

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Cuticle nipper (n)  – /ˈkjuː.t̬ɪ.kəl ˈnɪp.ɚ/: kềm cắt da móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Cuticle pusher (n) – /ˈkjuː.t̬ɪ.kəl.ˈpʊʃ.ɚ/: sủi da (dùng để đẩy phần da dày bám trên móng, để việc cắt da được dễ dàng và nhanh chóng)

Bài viết thuộc d5cfead94f5350c12c322b5b664544c1 Tin nước Mỹ
Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Emery board (n) – /ˈem.ɚ.i ˌbɔːrd/: tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

File (v) – /fail/: dũa móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Foot/hand massage: xoa bóp thư giãn tay/chân

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Heel (n) – /hiːl/: gót chân

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Manicure (n) – /’mænikjuə/: làm móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail (n) – /neil/: móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail art – / neil ɑ:t/, nail design – / neil di’zain/: vẽ móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail brush (n) – /ˈneɪl.brʌʃ/: bàn chải chà móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail clipper (n) – /neil.’klipə/: bấm móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail file (n) – /ˈneɪl ˌfaɪl/: dũa móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail polish remover (n): tẩy sơn móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Nail polish (n) – /ˈneɪl ˌpɑː.lɪʃ/: sơn móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Oval nail (n) – /’ouvəl. neɪl/: móng hình ô van

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Point  (n) – /pɔint/: giống oval

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Polish change (v) – /’pouliʃ tʃeindʤ/: đổi nước sơn

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Scrub (v) – /skrʌb/: tẩy tế bào chết

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Serum (n) – /ˈsɪr.ə/: huyết thanh chăm sóc

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Shape nail (n) – /ʃeip/: hình dáng của móng

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Square nail (n) – /skweə.neɪl/: móng vuông

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Toe nail – /’touneil/: móng chân

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Finger nail – /ˈfɪŋ.ɡɚ.neɪl/: móng tay

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Ví dụ :

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

I’d like my nails cut and colored please.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Tôi muốn cắt và sơn móng.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Do you want your nails to be polish change?

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Bạn có muốn đổi màu sơn móng tay không?

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

You should have your nails to be pedicure every week.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Bạn nên chăm sóc móng chân hàng tuần.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Please square my finger nails and colors it with light- pink OPI polish please.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Hãy cắt móng tay tôi hình vuông và sơn nó với sơn móng OPI màu hồng nhạt.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

I love foot massage beacause it’s make me feel very relax.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Tôi thích mát xa chân bởi vì nó khiến tôi thấy rất thư giãn.

Bài viết thuộc 1afa34a7f984eeabdbb0a7d494132ee5 Tin nước Mỹ

Thuần Thanh

Tags:
50 bài đọc dành cho người mới bắt đầu học tiếng Anh (phần I)

50 bài đọc dành cho người mới bắt đầu học tiếng Anh (phần I)

Gồm 50 bài đọc hiểu cơ bản song ngữ, series các bài đọc dưới đây rất phù hợp với những bạn mới tiếp xúc học tiếng Anh.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất