Từ vựng chủ đề: Văn phòng phẩm

Văn phòng phẩm là những vật dụng phục vụ các công việc trong văn phòng. Chúng rất quen thuộc, đặc biệt với những người làm công việc bàn giấy. Chúng ta cùng học từ vựng chủ đề này nhé.

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

bookcase – /ˈbʊk.keɪs/: tủ sách

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

bookshelf – /ˈbʊk.ʃelf/: giá sách

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

binder clip – /ˈbaɪn.dɚ.klɪp/: kẹp bướm, kẹp càng cua

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

blade – /bleɪd/: lưỡi dao

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

bulldog clip – /ˈbʊl.dɑːɡ. klɪp/: kẹp bằng kim loại

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

calculator – /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/: máy tính

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

calendar – /ˈkæl.ɪn.dəʳ/: lịch

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

computer – /kəmˈpjuː.təʳ/: máy tính

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

carbon paper – /ˈkɑːr.bən ˌpeɪ.pɚ/: giấy than

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

index card – /ˈɪn.deks. kɑːrd/: phiếu thông tin, phiếu làm mục lục

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

correction pen – /kəˈrek.ʃən. pen/: bút xóa

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

cubicle – /ˈkjuː.bɪ.kļ/: từng phòng nhỏ

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

desk – /desk/: bàn làm việc

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

envelope – /ˈen.və.ləʊp/: phong bì thư

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

file cabinet – /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/: tủ đựng tài liệu

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

file folder – /faɪl ˈfəʊl.dəʳ/: tập hồ sơ

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

glue stick – /ɡluː.stɪk/: thỏi hồ dán khô

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

glue – /ɡluː/: hồ dán

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

headset – /ˈhed.set/: tai nghe

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

hole punch/punch – /ˈhoʊl ˌpʌntʃ/: cái đục lỗ

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

knife – /naɪf/: dao

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

in-box – /ˈɪn.bɒks/: công văn đến

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

mailer – /ˈmeɪlər/: gói bưu phẩm

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

masking tape – /ˈmæs.kɪŋ ˌteɪp/: băng dính dán bảo vệ bề mặt vật phẩm

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

message pad – /ˈmes.ɪdʒ pæd/: giấy nhắn

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

pad – /pæd/: tập giấy viết

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

paper clips – /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/: kẹp giấy

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

pencil sharpener – /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/: gọt bút chì

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

pencil – /ˈpen.səl:/: bút chì

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

pen – /pen/: bút

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

pushpin – /ˈpʊʃ.pɪn/: đinh rút để ghim giấy

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

photocopier – /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/: máy phô-tô

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

printer – /ˈprɪn.təʳ/: máy in

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

printout – /ˈprɪnt.aʊt/: dữ liệu in ra

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

rolodex – /ˈroʊləˌdɛks/: hộp đựng danh thiếp

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

rubber band – /ˌrʌb.ɚ ˈbæ nd/: dây chun

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

ruler – /ˈruː.lɚ/: thước kẻ

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

staple remover – /ˈsteɪ.pļ rɪˈmuː.vəʳ/: cái gỡ ghim giấy

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

scissors – /ˈsɪz.ɚz/: kéo

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

stapler – /ˈsteɪ.pləʳ/: cái dập ghim

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

scotch tape – /ˌskɑːtʃ ˈteɪp/: băng keo trong

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

sealing tape – /ˈsiː.lɪŋ.teɪp/: băng keo dùng để niêm phong

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

staple remover – /ˈsteɪ.pəl.rɪˈmuː.vɚ/: cái gỡ ghim

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

staple – /ˈsteɪ.pəl/: ghim bấm

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

stapler – /ˈsteɪ.plɚ/: đồ dập ghim

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

self-stick note – /self. stɪk. noʊt/: mẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

self-stick flag – /self. stɪk.flæɡ/: giấy phân trang

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

telephone – /ˈtel.ɪ.fəʊn/: điện thoại

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

typewriter – /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/: máy chữ

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

thumbtack – /ˈθʌm.tæk/: đinh ghim mũ

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

office chair – /ˈtaɪ.pɪŋ tʃeəʳ/: ghế văn phòng

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

word processor – /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/: máy xử lý văn bản

Bài viết thuộc 94f6d7e04a4d452035300f18b984988c Tin nước Mỹ

Thuần Thanh

Tags:
Điều gì khiến nhiều người sau khi tới Mỹ lại trở nên tốt hơn? Lý do làm ai cũng hứng thú

Điều gì khiến nhiều người sau khi tới Mỹ lại trở nên tốt hơn? Lý do làm ai cũng hứng thú

Bởi ở Mỹ những người lương cao, nhà hoa lệ, xe sang lại không có sức ảnh hưởng lớn. Có hàng nghìn hàng vạn người Mỹ lựa chọn công việc chỉ vì thấy phù hợp hay yêu thích. Họ sống rất tự tin, ít bị chi phối bởi tiền bạc và quyền thế.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất